Phạm Kế Viêm: Tử Vi Phong Thủy Năm Bính Thân 2016 – 12 Con Giáp

 

tv2(Tính từ TẾT Bính Thân nhằm ngày Thứ Hai 8/2/2016 đến hết ngày Giao Thừa Thứ Sáu 27/1/2017)
Lập Xuân: Thứ Năm 4/2/2016

Bính Thân với Nạp Âm (Sơn Hạ Hỏa=Lửa dưới Chân Núi) do Can Bính (Hỏa) ghép với Chi Thân (Kim). THÂN tượng trưng Con KHỈ – có 2 phái: Phái lấy màu của Nạp Âm đặt Tên cho Con Vật, Phái kia lấy màu của Can. Riêng năm nay, Can Bính và Nạp Âm đều là Hành Hỏa (Hỏa tượng trưng cho màu Đỏ, Hồng) nên Năm nay cả 2 Phái đều gọi chung là Xích Hầu (Khỉ Đỏ). Tất cả các Hành của 60 Lứa tuổi (thường gọi là Mạng) trong bài này đều tính theo Nạp Âm!. Thí dụ: mọi trẻ em sinh từ 0g ngày 8/2/2016 đến 12 giờ đêm ngày 27/1/2017 đều có Tuổi Bính Thân mạng Hỏa.
Tết BÍNH THÂN 2016: ngày Thứ Hai 8/2/2016 nhằm ngày Canh Thân hành Mộc – Sao Tất, Trực Phá, giờ đầu Bính Tý (Thủy).
– Giờ Tốt: (Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất).
– Xuất Hành: Hỷ Thần (Tây Bắc), Tài Thần (Tây Nam).
– Nên: xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thu nhận người.
– Tránh: họp mặt, mở kho, xuất hàng.
– Kỵ Tuổi: Nhâm Dần, Mậu Dần.
Khi So tuổi hay xem Vận Hạn hàng Năm một cách Tổng Qúat, người Xưa thường chỉ lưu ý đến Nạp Âm (hành hay Mạng của Tuổi) và Đối Xung hay Tam Hợp. Thí Dụ năm nay Bính Thân 2016 hành Hỏa, nếu gặp các Tuổi Mạng Kim thì cho là khắc nhập (rất xấu), nếu lại thêm là tuổi Dần (đối xung) thì càng khuyên nên thận trọng!. Thực ra khi So Tuổi hay xem Năm Hạn (kể cả Tháng, Ngày, Giờ) hợp hay khắc, một cách Tổng Quát, ta phải xét đủ 3 Yếu Tố: CAN (Thiên Thời ứng với thời điểm đầu hay Tiền Vận), CHI (Địa Lợi ứng với thời điểm giữa hay Trung Vận) và NẠP ÂM (Nhân Hòa ứng với thời điểm cuối hay Hậu Vận). Như năm nay Bính Thân (Nạp Âm: Hỏa, Can Bính: Hỏa, Chi Thân: Kim):
– Về Can Bính (Hỏa) khắc nhập với Can CANH, TÂN (Kim), khắc xuất với Can NHÂM, QÚY (Thủy), sinh nhập với Can MẬU, KỶ (Thổ), sinh xuất với Can GIÁP, ẤT (Mộc), cùng hành với Can ĐINH. Sinh nhập tốt hơn sinh xuất và khắc nhập đáng ngại hơn khắc xuất!. Tuy nhiên sinh khắc cũng chỉ có ảnh hưởng tương đối: như Hỏa khắc nhập Kim: vàng ít gặp Lửa nhiều chảy thành nước – đôi khi nhờ Lửa mà Vàng trở thành đồ Trang Sức đắc dụng!.
– Về Chi Thân (Kim) cùng hành với Chi Dậu, khắc nhập với Chi DẦN, MÃO (Mộc), khắc xuất với Chi TỴ, NGỌ (Hỏa), sinh nhập với Chi TÝ, HỢI (Thủy), sinh xuất với Chi THÌN, TUẤT, SỬU, MÙI (Thổ). Người xưa thường gọi 3 Bộ Tứ (Tý Ngọ Mão Dậu), (Dần Thân Tỵ Hợi), (Thìn Tuất Sửu Mùi) là Tứ Hành Xung như Thân xung với (Dần, Tỵ, Hợi), nhưng thực ra Thân chỉ Đối Xung với Dần, xung nhẹ với Tỵ (Nhị Hợp) và với Hợi (Nhị Phá). Thân tam hợp với Tý và Thìn.
– Về Nạp Âm (Hỏa) khắc nhập với các Tuổi có Nạp Âm Kim (Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Qúy Dậu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Nhâm Dần, Qúy Mão, Canh Tuất, Tân Tỵ), khắc xuất với các Tuổi có Nạp Âm Thủy (Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Giáp Dần, Ất Mão, Nhâm Tuất, Qúy Hợi), sinh nhập với các Tuổi có Nạp Âm Thổ (Canh Tý, Tân Sửu, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Bính Tuất, Đinh Hợi), sinh xuất với các Tuổi có Nạp Âm Mộc (Nhâm Tý, Qúy Sửu, Canh Dần, Tân Mão, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Canh Thân, Tân Dậu, Mậu Tuất, Kỷ Hợi), cùng hành với các Tuổi có Nạp âm Hỏa (Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý, Kỷ Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Đinh Dậu).
Muốn biết một cách Tổng Quát Vận Hạn năm Bính Thân 2016, ta chỉ cần xem Tuổi của Mình với 3 Yếu Tố Can, Chi và Nạp Âm có tương hợp Ngũ Hành (cùng hành hay sinh, khắc) với 3 Yếu Tố nói trên của Năm Bính Thân và có nằm trong Năm Tuổi (các Tuổi Thân), Hạn Tam Tai, La Hầu, Kế Đô và Thái Bạch không?. Chi tiết hơn nữa trong Lá Số Tử Vi với Tiểu Vận (1 năm) và Đại Vận (10 năm) có hội tụ nhiều Hung Sát Tinh (Kình Đà, Linh Hỏa, Không Kiếp, Thiên Hình…) không?. Nếu trùng phùng nhiều Sao xấu và vướng 1 trong những Hạn nói trên thì về mặt Xác Suất: dễ có nhiều điều bất lợi sẽ xảy ra trong năm!!.
Lại thêm về mặt PHONG THỦY: Tiểu Vận năm Bính Thân 2016, Ngũ Hòang Sát (đem lại rủi ro và tật bệnh) nhập góc Tây Nam. Nếu những ai có Mệnh Quái là Qủe KHÔN (Nam: Tân Tỵ 1941, Giáp Thân 1944, Canh Dần 1950, Qúy Tỵ 1953, Kỷ Hợi 1959, Nhâm Dần 1962, Mậu Thân 1968, Tân Hợi 1971, Đinh Tỵ 1977, Canh Thân 1980, Bính Dần 1986, Kỷ Tỵ 1989; Nữ: Qúy Dậu 1933, Nhâm Ngọ 1942, Tân Mão 1951, Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969, Mậu Ngọ 1978, Đinh Mão 1986, Bính Tý 1996) lại càng phải lưu ý hơn.
– Hạn Tam Tai: năm Bính Thân 2016 là các Tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
– Hạn La Hầu: tính theo Tuổi Âm Lịch NAM (19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91..), NỮ (24, 33, 42, 51, 60, 69, 78, 87…).
– Hạn Kế Đô: NỮ (19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91..); NAM (16, 25, 34, 43, 52, 61, 70, 79, 88…).
– Hạn Thái Bạch: NỮ (17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 80, 89…), NAM (22, 31, 40, 49, 58, 67, 76, 85…).

2u4tyk7
1 tyA) Tuổi Tý:
1) Giáp Tý 33t (sinh từ 2/2/1984 đến 20/1/1985)
2) Bính Tý
a) Bính Tý 21t (sinh từ 19/2/1996 đến 6/2/1997)
b) Bính Tý 81t (sinh từ 24/1/1936 đến 10/2/1938)
3) Mậu Tý 69t (sinh từ 10/2/1948 đến 28/1/1949)
4) Canh Tý 57t (sinh từ 28/1/1960 đến 14/2/1961)
5) Nhâm Tý 45t (sinh từ 15/2/1972 đến 2/2/1973)

2 suuB) Tuổi Sửu:
1) Ất Sửu 32t (sinh từ 21/1/1985 đến 8/2/1986)
2) Đinh Sửu
a) Đinh Sửu 20t (sinh từ 7/2/1997 đến 27/1/1998)
b) Đinh Sửu 80t (sinh từ 11/2/1937 đến 30/1/1938)
3) Kỷ Sửu 68t (sinh từ 29/1/1949 đến 16/2/1950)
4) Tân Sửu 56t (sinh từ 15/2/1961 đến 4/2/1962)
5) Qúy Sửu 44t (sinh từ 3/2/1973 đến 22/1/1974)

3 danC) Tuổi Dần:
1) Giáp Dần 43t (sinh từ 23/1/1974 đến 10/2/1975)
2) Bính Dần 31t (sinh từ 9/2/1986 đến 28/1/1987)
3) Mậu Dần
a) Mậu Dần 19t (sinh từ 28/1/1998 đến 15/2/1999)
b) Mậu Dần 79t (sinh từ 31/1/1938 đến 18/2/1939)
4) Canh Dần 67t (sinh từ 17/2/1950 đến 5/2/1951)
5) Nhâm Dần 55t (sinh từ 5/2/1962 đến 21/1/1963)

4 maoD) Tuổi Mão:
1) Ất Mão 42t (sinh từ 11/2/1975 đến 30/1/1976)
2) Đinh Mão 30t (sinh từ 29/1/1987 đến 16/2/1988)
3) Kỷ Mão
a) Kỷ Mão 18t (sinh từ 16/2/1999 đến 4/2/2000)
b) Kỷ Mão 78t (sinh từ 19/2/1939 đến 7/2/1940)
4) Tân Mão 66t (sinh từ 6/2/1951 đến 26/1/1952)
5) Qúy Mão 54t (sinh từ 25/1/1963 đến 12/2/1964)

5 thinE) Tuổi Thìn:
1) Giáp Thìn 53t (sinh từ 13/2/1964 đến 1/2/1965)
2) Bính Thìn 41t (sinh từ 31/1/1976 đến 17/2/1977)
3) Mậu Thìn 29t (sinh từ 17/2/1988 đến 5/2/1989)
4) Canh Thìn 77t (sinh từ 8/2/1940 đến 26/1/1941)
5) Nhâm Thìn 65t (sinh từ 27/1/1952 đến 13/2/1953)

6 tyF) Tuổi Tỵ:
1) Ất Tỵ 52t (sinh từ 2/2/1965 đến 20/1/1966)
2) Đinh Tỵ 40t (sinh từ 18/2/1977 đến 6/2/1978)
3) Kỷ Tỵ
a) Kỷ Tỵ 28t (sinh từ 6/2/1989 đến 26/1/1990)
b) Kỷ Tỵ 88t (sinh từ 10/2/1929 đến 29/1/1930)
4) Tân Tỵ 76t (sinh từ 27/1/1941 đến 14/2/1942)
5) Qúy Tỵ 64t (sinh từ 14/2/1953 đến 2/2/1954)

7 ngoG) Tuổi Ngọ:
1) Giáp Ngọ 63t (sinh từ 3/2/1954 đến 23/1/1955)
2) Bính Ngọ 51t (sinh từ 21/2/1966 đến 8/2/1967)
3) Mậu Ngọ 39t (sinh từ 7/2/1978 đến 27/1/1979)
4) Canh Ngọ
a) Canh Ngọ 27t (sinh từ 27/1/1990 đến 14/2/1991)
b) Canh Ngọ 87t (sinh từ 30/1/1930 đến 16/2/1931)
5) Nhâm Ngọ 75t (sinh từ 15/2/1942 đến 4/2/1943)

8 muiH) Tuổi Mùi:
1) Ất Mùi 62t (sinh từ 24/1/1955 đến 11/2/1956)
2) Đinh Mùi 50t (sinh từ 9/2/1967 đến 28/1/1968)
3) Kỷ Mùi 38t (sinh từ 28/1/1979 đến 15/2/1980)
4) Tân Mùi
a) Tân Mùi 26t (sinh từ 15/2/1991 đến 3/2/1992)
b) Tân Mùi 86t (sinh từ 17/2/1931 đến 5/2/1932)
5) Qúy Mùi 74t (sinh từ 5/2/1943 đến 24/1/1944)

9 thanI) Tuổi Thân:
1) Giáp Thân 73t (sinh từ 25/1/1944 đến 12/2/1945)
2) Bính Thân 61t (sinh từ 12/2/1956 đến 30/1/1957)
3) Mậu Thân 49t (sinh từ 29/1/1968 đến 15/2/1969)
4) Canh Thân 37t (sinh từ 16/2/1980 đến 4/2/1981)
5) Nhâm Thân
a) Nhâm Thân 25t (sinh từ 4/2/1992 đến 22/1/1993)
b) Nhâm Thân 85t (sinh từ 6/2/1932 đến 25/1/1933)

10 dauJ) Tuổi Dậu:
1) Ất Dậu 72t (sinh từ 13/2/1945 đến 1/2/1946)
2) Đinh Dậu 60t (sinh từ 31/1/1957 đến 17/2/1958)
3) Kỷ Dậu 48t (sinh từ 16/2/1969 đến 5/2/1970)
4) Tân Dậu 36t (sinh từ 5/2/1981 đến 24/1/1982)
5) Qúy Dậu
a) Qúy Dậu 24t (sinh từ 23/1/1993 đến 9/2/1994)
b) Qúy Dậu 84t (sinh từ 26/1/1933 đến 13/2/1934)

11 tuatK) Tuổi Tuất:
1) Giáp Tuất
a) Giáp Tuất 23t
(sinh từ 10/2/1994 đến 30/1/1995)
b) Giáp Tuất 83t (sinh từ 14/2/1934 đến 3/2/1935)
2) Bính Tuất 71t (sinh từ 2/2/1946 đến 21/1/1947)
3) Mậu Tuất 59t (sinh từ 18/2/1958 đến 7/2/1959)
4) Canh Tuất 47t (sinh từ 6/2/1970 đến 26/1/1971)
5) Nhâm Tuất 35t (sinh từ 25/1/1982 đến 12/2/1983)

12 hoiL) Tuổi Hợi:
1) Ất Hợi
a) Ất Hợi 22t
(sinh từ 31/1/1995 đến 18/2/1996)
b) Ất Hợi 82t (sinh từ 4/2/1935 đến 23/1/1936)
2) Đinh Hợi 70t (sinh từ 22/1/1947 đến 9/2/1948)
3) Kỷ Hợi 58t (sinh từ 8/2/1959 đến 27/1/1960)
4) Tân Hợi 46t (sinh từ 27/1/1971 đến 14/2/1972)
5) Qúy Hợi 34t (sinh từ 13/2/1983 đến 1/2/1984)

Paris Cuối Thu năm Ất Mùi 2015
Phạm Kế Viêm

 

Related Posts

  • No Related Posts
 
 

0 Comments

You can be the first one to leave a comment.

 
 

Leave a Comment